Xe ben HD65 2.5 tấn

Giá: Liên hệ

Màu sắc: Xanh, trắng

Thương hiệu: Hyundai

Số chỗ ngồi: 3 chổ

Tải trọng: 2.5 tấn

Loại thùng: Thùng ben tự đổ


Hotline liên hệ

Mr.Nghĩa

0931 87 61 69

Mr.Hưởng

0903 92 98 83

TIÊU ĐIỂM

Xe tải ben hyundai HD65 2.5 tấn là dòng Xe Hyundai Nhập Khẩu CKD Từ Hàn Quốc,

Với Thiết Kế hiện đại và Công Nghệ tiên tiến đã tạo nên Sản Phẩm Xe Hyundai HD65 mang tính ưu việt và Chất Lượng hoàn hảo.

Sự Bền Bỉ và Chịu tải cao là lợi thế lớn để Hyundai Motor Korea chinh phục được khách hàng cho dù là khó tính nhất.

Chính vì vậy, Hyundai Tân Phú tự tin để phân phối dòng sản phẩm Xe Tải Hyundai tại Thị Trường Việt Nam, mang lại Lợi Ích thiết thực cho Ngành Vận Tải nói chung và từng khách hàng sử dụng Xe Hyundai nói riêng.

NGOẠI THẤT

Xe tải Ben Hyundai HD65 2.5 tấn chính hãng Hyundai, động cơ mạnh ít hao nhiên liệu, là dòng xe tải được đánh giá cao về độ bền thích hợp cho dự án công trình, kinh doanh vật liệu xây dựng

Hình ảnh xe ben HD65 hạ tải vào thành phố

 

NỘI THẤT

Được thiết kế để Tối ưu hoá các tính năng cùng sự tiện lợi

Dòng sản phẩm Hyundai HD cung cấp cho người sử dụng các loại Cabin an toàn nhất và thuận tiện nhất. Không chỉ mang đến thoải mái cho người lái xe khi làm việc. Các thiết bị được thiết kế dạng uốn cong và cách bố trí các công tắc trên bảng điều khiển mang lại sự tiện dụng khi điều khiển.

HIỆU SUẤT

Sức mạnh và sự tin cậy

Động cơ diesel D4DB mang lại hiệu suất làm việc mạnh mẽ, cùng với động cơ với độ bền rất cao mang đến sự tin cậy, điều này mang lại sự cuốn hút cho xe tải Hyundai.

 

Động cơ kiểu mới F-engine

D4DB 150ps/2,500rpm

Mô-men xoắn tối đa : 59kg.m/1,400rpm

Dung tích xylanh : 3,933cc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chung xe tải hyundai hd65
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1.665/1.495
Tốc độ tối đa (km/h) 113
Động cơ
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Số xy lanh -
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 120Ps (88kW)/2900 rpm
Đường kính hành trình piston (mm) -
Dung tích xy lanh (cm3) 3.907
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 30 kg.m (294N.m)/2000 rpm
Tỷ số nén -
Tên động cơ D4DB-d
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Kích thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 5970 x 2000 x 2195
Chiều dài cơ sở (mm) 3375
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.1
Khả năng vượt dốc (%) 42
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 2355
Tải trọng cho phép (kg) 3950
Trọng lượng toàn bộ (kg) 6500
Số chỗ ngồi (chỗ) 03
Hệ thống truyển động
Tên hộp số M3S5
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 4 x2R
Thông số lốp (trước/sau) 7.00R16
Hãng sản xuất KUMHO/HANKOOK
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Hệ thống điện
Máy phát điện MF 90Ah
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc)
Nội thất
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa
Hệ thống điều hòa cabin
Kính cửa điều chỉnh điện
Dây đai an toàn các ghế
Ngoại thất
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn
Đèn sương mù phía trước
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe
Gương chiếu hậu ngoài
Chắn bùn trước và sau
Cản bảo vệ phía sau
Tùy chọn
Mặt galan mạ crom
Che nắng bên phụ
Phanh khí xả
Dán phim cách nhiệt
Gương chiếu mũi xe
Khung taplo ốp gỗ
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km
Sản xuất
Thông tin sản xuất Lắp ráp tại Công ty Cổ Phần Ôtô Đô Thành

Sản phẩm liên quan

0946 11 21 87